사촌이 · 사촌을
anh chị em họ
Ví dụ
방학마다 사촌 동생과 함께 놀았어요.
Kỳ nghỉ nào mình cũng chơi cùng đứa em họ.
Thành phần từ
사 bốn+촌 bậc họ hàng
Nghĩa đen là "bốn đời" họ hàng. Hán Việt: tứ thốn.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
사촌이 · 사촌을
anh chị em họ
Ví dụ
방학마다 사촌 동생과 함께 놀았어요.
Kỳ nghỉ nào mình cũng chơi cùng đứa em họ.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "bốn đời" họ hàng. Hán Việt: tứ thốn.
Từ liên quan