Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

사대부

sadaebu

사대부가 · 사대부를

sĩ đại phu, tầng lớp nho sĩ quan lại

Ví dụ

사대부들은 유교 경전을 공부하고 관직에 나갔어요.

Giới sĩ đại phu học kinh điển Nho giáo rồi ra làm quan.

Thành phần từ

사 kẻ sĩ대 lớn부 đàn ông

Nghĩa đen là "kẻ sĩ và bậc đại trượng phu". Hán Việt: sĩ đại phu — giống hệt tiếng Việt.