벼슬이 · 벼슬을
chức quan, phẩm hàm
Ví dụ
그는 과거에 급제해서 높은 벼슬에 올랐어요.
Anh ấy thi đỗ khoa cử và lên được chức quan cao.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn chỉ chức quan; trong khẩu ngữ còn chỉ mào gà (닭 벼슬).
Bạn nên biết
Kết hợp điển hình là 벼슬에 오르다, "được làm quan, lên chức quan".
Từ liên quan