빈곤이 · 빈곤을
sự nghèo khó, nghèo đói
Ví dụ
아직도 많은 아이들이 빈곤 속에서 살고 있습니다.
Vẫn còn nhiều trẻ em đang sống trong nghèo đói.
Thành phần từ
빈 nghèo+곤 khốn khó
Nghĩa đen là "nghèo và khốn khó" (Hán Việt: bần khốn).
Bạn nên biết
빈곤 trang trọng, dùng trong văn viết; khi nói chuyện thường dùng 가난.