Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4động từ

비하다

bihada

Mostly as connectors: N에 비해 · N에 비하여 · N에 비하면

so với, so sánh với

Ví dụ

올해는 작년에 비해 비가 많이 왔어요.

So với năm ngoái thì năm nay mưa nhiều.

Thành phần từ

비 so sánh

Nghĩa đen là "so sánh"; có trong 비교 "so sánh" (Hán Việt: tỉ giảo). Hán Việt: tỉ (比).

Bạn nên biết

N에 비해(서) nghĩa là "so với N", một trong những mẫu so sánh phổ biến nhất trong bài viết TOPIK.