N을/를 비롯해(서) · N을/를 비롯한 (+noun) · N에서 비롯되다
bắt đầu từ, trong đó có, tiêu biểu là
Ví dụ
서울을 비롯한 대도시에는 인구가 많습니다.
Các thành phố lớn, tiêu biểu là Seoul, có dân số đông.
Thành phần từ
Liên quan đến 비롯 "khởi đầu"; 비롯되다 nghĩa là "bắt nguồn từ".
Bạn nên biết
Phát âm là [비로타다]; N을 비롯한 nêu ví dụ chính trước, giống "X và những… khác".
Từ liên quan