Mostly as connectors: N(으)로 말미암아 · N(으)로 말미암은 (+noun)
do, bởi, bắt nguồn từ
Ví dụ
태풍으로 말미암아 많은 항공편이 취소되었습니다.
Do bão nên nhiều chuyến bay đã bị hủy.
Thành phần từ
Gần như chỉ còn trong cụm cố định (으)로 말미암아 "do, vì".
Bạn nên biết
Rất trang trọng và thuộc văn viết; khi nói hãy dùng N 때문에.
Từ liên quan