불안정이 · 불안정을
sự bất ổn, sự không ổn định
Ví dụ
요즘 경제가 불안정해서 사람들이 돈을 잘 안 써요.
Dạo này kinh tế bất ổn nên mọi người không mấy khi tiêu tiền.
Thành phần từ
불 không+안 yên+정 định
Nghĩa đen là "không yên và không định". Hán Việt: bất an định (tiếng Việt nói "bất ổn", "không ổn định").
Bạn nên biết
불- phủ định từ Hán (불안정, 불평등, 불공평), nhưng thành 부- trước ㄷ hoặc ㅈ, như trong 부족.