Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

증가율

jeunggayul

증가율이 · 증가율을

tỷ lệ tăng, tốc độ tăng trưởng

Ví dụ

올해 인구 증가율이 처음으로 0%가 되었습니다.

Năm nay tỷ lệ tăng dân số lần đầu tiên chạm mức 0%.

Thành phần từ

증 tăng가 thêm율 tỷ lệ

-율/-률 = tỷ lệ (Hán Việt "suất"): 증가율, 점유율, 합격률.