증가율이 · 증가율을
tỷ lệ tăng, tốc độ tăng trưởng
Ví dụ
올해 인구 증가율이 처음으로 0%가 되었습니다.
Năm nay tỷ lệ tăng dân số lần đầu tiên chạm mức 0%.
Thành phần từ
증 tăng+가 thêm+율 tỷ lệ
-율/-률 = tỷ lệ (Hán Việt "suất"): 증가율, 점유율, 합격률.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
증가율이 · 증가율을
tỷ lệ tăng, tốc độ tăng trưởng
Ví dụ
올해 인구 증가율이 처음으로 0%가 되었습니다.
Năm nay tỷ lệ tăng dân số lần đầu tiên chạm mức 0%.
Thành phần từ
-율/-률 = tỷ lệ (Hán Việt "suất"): 증가율, 점유율, 합격률.
Từ liên quan