변변해요 · 변변했어요 · 변변한 (+noun)
tử tế, ra hồn, đàng hoàng (thường dùng với phủ định)
Ví dụ
요즘 너무 바빠서 변변한 식사도 못 했어요.
Dạo này bận quá nên mình chẳng được ăn bữa nào cho ra hồn.
Thành phần từ
Chủ yếu dùng với phủ định: 변변한 ~이 없다, 변변치 않다.
Bạn nên biết
Câu khiêm tốn khi mời ăn: 변변치 않지만 많이 드세요 "Chẳng có gì đặc biệt, mời mọi người ăn nhiều vào ạ".