Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

부서

buseo

부서가 · 부서를

phòng ban, bộ phận

Ví dụ

저는 회사 마케팅 부서에서 일해요.

Mình làm ở phòng marketing của công ty.

Thành phần từ

부 bộ phận서 cơ quan

Nghĩa đen là "cơ quan của bộ phận". Hán Việt: bộ thự.

Bạn nên biết

Để hỏi ai đó làm ở phòng nào, nói 어느 부서에서 일하세요?