부서가 · 부서를
phòng ban, bộ phận
Ví dụ
저는 회사 마케팅 부서에서 일해요.
Mình làm ở phòng marketing của công ty.
Thành phần từ
부 bộ phận+서 cơ quan
Nghĩa đen là "cơ quan của bộ phận". Hán Việt: bộ thự.
Bạn nên biết
Để hỏi ai đó làm ở phòng nào, nói 어느 부서에서 일하세요?
Từ liên quan