맡아요 · 맡았어요 · 맡을 거예요 · 맡으세요
đảm nhận, phụ trách; giữ hộ
Ví dụ
이번 새 프로젝트는 제가 맡았어요.
Dự án mới lần này do mình phụ trách.
Thành phần từ
Cẩn thận từ đồng âm: một từ 맡다 khác nghĩa là "ngửi", như trong 냄새를 맡다.
Bạn nên biết
자리 좀 맡아 주세요 nghĩa là "Giữ chỗ giúp mình nhé."
Từ liên quan