부상자가 · 부상자를
người bị thương
Ví dụ
부상자들은 근처 병원으로 옮겨졌습니다.
Những người bị thương đã được chuyển đến bệnh viện gần đó.
Thành phần từ
부 mang+상 vết thương+자 người
Nghĩa đen là "người mang vết thương" (Hán Việt: phụ thương giả).
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
부상자가 · 부상자를
người bị thương
Ví dụ
부상자들은 근처 병원으로 옮겨졌습니다.
Những người bị thương đã được chuyển đến bệnh viện gần đó.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "người mang vết thương" (Hán Việt: phụ thương giả).