부러져요 · 부러졌어요 · 부러질 거예요 · 부러진 (+noun)
gãy (xương, que, gậy)
Ví dụ
스키를 타다가 넘어져서 다리가 부러졌어요.
Tôi bị ngã khi trượt tuyết và gãy chân.
Thành phần từ
Dùng cho vật dài và cứng như xương hay bút chì; kính và bát đĩa thì dùng 깨지다.
Bạn nên biết
Tiếng Hàn nói "chân bị gãy" (다리가 부러졌어요), giống tiếng Việt "tôi bị gãy chân" chứ không nói "tôi làm gãy chân".
Từ liên quan