땀이 나요 · 땀이 났어요; 땀이 많이 나다 (to sweat a lot)
ra mồ hôi, đổ mồ hôi
Ví dụ
날씨가 너무 더워서 가만히 있어도 땀이 나요.
Trời nóng quá nên ngồi yên cũng đổ mồ hôi.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "mồ hôi chảy ra"; 나다 dùng tương tự trong 열이 나다 và 화가 나다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
땀이 나요 · 땀이 났어요; 땀이 많이 나다 (to sweat a lot)
ra mồ hôi, đổ mồ hôi
Ví dụ
날씨가 너무 더워서 가만히 있어도 땀이 나요.
Trời nóng quá nên ngồi yên cũng đổ mồ hôi.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "mồ hôi chảy ra"; 나다 dùng tương tự trong 열이 나다 và 화가 나다.
Từ liên quan