학업이 · 학업을
việc học, học hành
Ví dụ
그는 일과 학업을 함께 하느라 바빠요.
Anh ấy bận rộn vì vừa đi làm vừa đi học.
Thành phần từ
학 học+업 nghiệp
Nghĩa đen là "công việc học tập" (Hán Việt: học nghiệp).
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
학업이 · 학업을
việc học, học hành
Ví dụ
그는 일과 학업을 함께 하느라 바빠요.
Anh ấy bận rộn vì vừa đi làm vừa đi học.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "công việc học tập" (Hán Việt: học nghiệp).