배임이 · 배임을
bội tín, vi phạm nghĩa vụ được ủy thác
Ví dụ
회사 대표가 업무상 배임 혐의로 기소되었습니다.
Giám đốc công ty đã bị truy tố với cáo buộc bội tín trong công việc.
Thành phần từ
배 phản bội+임 nhiệm vụ
Nghĩa đen là "quay lưng với nhiệm vụ". Hán Việt: bội nhiệm.
Bạn nên biết
Trên báo hay đi đôi thành 횡령·배임: 횡령 là trực tiếp chiếm đoạt tiền, còn 배임 là lạm dụng chức vụ gây thiệt hại cho công ty.
Từ liên quan