Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

배임

baeim

배임이 · 배임을

bội tín, vi phạm nghĩa vụ được ủy thác

Ví dụ

회사 대표가 업무상 배임 혐의로 기소되었습니다.

Giám đốc công ty đã bị truy tố với cáo buộc bội tín trong công việc.

Thành phần từ

배 phản bội임 nhiệm vụ

Nghĩa đen là "quay lưng với nhiệm vụ". Hán Việt: bội nhiệm.

Bạn nên biết

Trên báo hay đi đôi thành 횡령·배임: 횡령 là trực tiếp chiếm đoạt tiền, còn 배임 là lạm dụng chức vụ gây thiệt hại cho công ty.