보편적이에요 · 보편적인 (+noun) · 보편적으로
phổ biến, phổ quát
Ví dụ
가족을 사랑하는 마음은 보편적인 감정이에요.
Tình yêu gia đình là cảm xúc phổ quát.
Thành phần từ
보 rộng khắp+편 khắp nơi+적 tính, mang tính
Nghĩa đen là "lan rộng khắp nơi". Hán Việt: phổ biến đích ("mang tính phổ biến").
Từ liên quan