빨간색이 · 빨간색을
màu đỏ
Ví dụ
빨간색 신호일 때는 길을 건너면 안 돼요.
Khi đèn đỏ thì không được sang đường.
Thành phần từ
색 màu, sắc
Từ 빨갛다 thuần Hàn "đỏ", dạng định ngữ 빨간, cộng 색.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
빨간색이 · 빨간색을
màu đỏ
Ví dụ
빨간색 신호일 때는 길을 건너면 안 돼요.
Khi đèn đỏ thì không được sang đường.
Thành phần từ
Từ 빨갛다 thuần Hàn "đỏ", dạng định ngữ 빨간, cộng 색.
Từ liên quan