달이 · 달을 · 이번 달 · 다음 달 · 한 달
tháng; mặt trăng
Ví dụ
다음 달에 한국에 가요.
Tháng sau tôi đi Hàn Quốc.
Thành phần từ
Mặt trăng và tháng — giống tiếng Việt "trăng" và "tháng" theo âm lịch. 이번 달 = tháng này.
Bạn nên biết
Đếm số tháng bằng số thuần Hàn + 달 (한 달, 두 달) hoặc số Hán Hàn + 개월 (일 개월).