밤이 · 밤을
đêm, ban đêm
Ví dụ
밤에 커피를 마시지 마세요.
Đừng uống cà phê vào ban đêm nhé.
Thành phần từ
밤 "hạt dẻ" được đọc với nguyên âm dài hơn.
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 밤 còn có nghĩa là "hạt dẻ".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
밤이 · 밤을
đêm, ban đêm
Ví dụ
밤에 커피를 마시지 마세요.
Đừng uống cà phê vào ban đêm nhé.
Thành phần từ
밤 "hạt dẻ" được đọc với nguyên âm dài hơn.
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 밤 còn có nghĩa là "hạt dẻ".
Từ liên quan