벌금형이 · 벌금형을
hình phạt tiền (án phạt tiền)
Ví dụ
그는 음주 운전으로 500만 원의 벌금형을 선고받았습니다.
Anh ta bị tuyên phạt 5 triệu won vì lái xe khi say rượu.
Thành phần từ
벌 phạt+금 tiền+형 hình phạt
-형 = loại hình phạt: 벌금형, 징역형, 사형. Hán Việt: phạt kim hình.
Bạn nên biết
과태료 là phạt hành chính (như phạt đỗ xe), còn 벌금형 là hình phạt hình sự.
Từ liên quan