금고가 · 금고를
phạt tù không lao động (cấm cố)
Ví dụ
그는 업무상 과실로 금고 1년을 선고받았습니다.
Anh ta bị tuyên phạt 1 năm tù không lao động vì sơ suất trong công việc.
Thành phần từ
금 cấm+고 giam nhốt
Nghĩa đen là "giam và nhốt"; từ đồng âm 금고 (金庫) nghĩa là "két sắt". Hán Việt: cấm cố.
Bạn nên biết
징역 bao gồm lao động trong tù; 금고 chỉ giam giữ, thường áp dụng cho các tội do sơ suất.