고추가 · 고추를
quả ớt
Ví dụ
이 고추는 생각보다 많이 매워요.
Quả ớt này cay hơn mình nghĩ nhiều.
Thành phần từ
Là nguyên liệu của 고추장 và 고춧가루 "ớt bột"; ớt chỉ du nhập vào Hàn Quốc khoảng thế kỷ 17.
Bạn nên biết
Trẻ con còn dùng 고추 để chỉ "của quý" của bé trai, nên chú ý ngữ cảnh.
Từ liên quan