배전이 · 배전을
phân phối điện
Ví dụ
태풍으로 배전 설비가 고장 나서 정전이 됐어요.
Bão làm hỏng thiết bị phân phối điện nên đã bị mất điện.
Thành phần từ
배 phân phối+전 điện
Nghĩa đen là "phân phối điện" (Hán Việt: phối điện).
Bạn nên biết
Chuỗi cung cấp điện: 발전 (phát điện) → 송전 (truyền tải) → 배전 (phân phối).