Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

증뢰

jeungnoe [증뇌]

증뢰가 · 증뢰를

đưa hối lộ

Ví dụ

건설사 사장은 증뢰 혐의로 재판을 받았어요.

Giám đốc công ty xây dựng đã bị đưa ra xét xử vì tội đưa hối lộ.

Thành phần từ

증 tặng뢰 hối lộ

Nghĩa đen là "tặng của đút lót"; là vế đối lập với bên nhận. Hán Việt: tặng lộ.

Bạn nên biết

Phát âm là [증뇌]: ㄹ sau ㅇ biến thành ㄴ.