증뢰가 · 증뢰를
đưa hối lộ
Ví dụ
건설사 사장은 증뢰 혐의로 재판을 받았어요.
Giám đốc công ty xây dựng đã bị đưa ra xét xử vì tội đưa hối lộ.
Thành phần từ
증 tặng+뢰 hối lộ
Nghĩa đen là "tặng của đút lót"; là vế đối lập với bên nhận. Hán Việt: tặng lộ.
Bạn nên biết
Phát âm là [증뇌]: ㄹ sau ㅇ biến thành ㄴ.
Từ liên quan