사기죄가 · 사기죄를
tội lừa đảo
Ví dụ
그는 투자자들을 속인 사기죄로 징역형을 선고받았습니다.
Hắn bị tuyên án tù vì tội lừa đảo các nhà đầu tư.
Thành phần từ
사 dối trá+기 lừa gạt+죄 tội
-죄 = tội…: 사기죄, 모욕죄, 절도죄. Hán Việt: trá khi tội ("khi trá" là lừa dối).
Bạn nên biết
Phát âm là [사기쬐]: 죄 bị căng hóa, giống hầu hết các từ chỉ tội danh có -죄.