바이올린이 · 바이올린을
đàn vi-ô-lông, violin
Ví dụ
저는 일곱 살 때부터 바이올린을 배웠어요.
Tôi học violin từ năm bảy tuổi.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "violin"; tiếng Hàn không có âm "v" nên thành ㅂ.
Bạn nên biết
Với violin, người Hàn nói 바이올린을 켜다 hoặc đơn giản là 바이올린을 하다.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
바이올린이 · 바이올린을
đàn vi-ô-lông, violin
Ví dụ
저는 일곱 살 때부터 바이올린을 배웠어요.
Tôi học violin từ năm bảy tuổi.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "violin"; tiếng Hàn không có âm "v" nên thành ㅂ.
Bạn nên biết
Với violin, người Hàn nói 바이올린을 켜다 hoặc đơn giản là 바이올린을 하다.