Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

바이올린

baiollin

바이올린이 · 바이올린을

đàn vi-ô-lông, violin

Ví dụ

저는 일곱 살 때부터 바이올린을 배웠어요.

Tôi học violin từ năm bảy tuổi.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh "violin"; tiếng Hàn không có âm "v" nên thành ㅂ.

Bạn nên biết

Với violin, người Hàn nói 바이올린을 켜다 hoặc đơn giản là 바이올린을 하다.