바야흐로 + ~의 시대다 / ~이 시작되다
giờ đây, nay đã đến lúc, đúng lúc này
Ví dụ
바야흐로 인공지능의 시대가 활짝 열렸습니다.
Giờ đây kỷ nguyên trí tuệ nhân tạo đã thực sự mở ra.
Thành phần từ
Một chữ "bây giờ" trang trọng, văn chương, dùng để tuyên bố một thời đại hay mùa mới.
Bạn nên biết
Khung điển hình: 바야흐로 ~의 계절이다/시대다 "giờ đây đã là mùa/thời đại của ~".
Từ liên quan