어언 + time span + -이/가 되다/흐르다
thấm thoắt, chẳng mấy chốc mà đã
Ví dụ
한국에 온 지 어언 십 년이 되었어요.
Thấm thoắt mà mình đến Hàn Quốc đã được mười năm rồi.
Thành phần từ
어 ở, tại+언 thế, ở đây
Ghép từ hai hư từ cổ điển (Hán Việt: ư yên); dùng khi thời gian trôi qua lúc nào không hay.
Bạn nên biết
Hầu như luôn đi với một khoảng thời gian: 어언 30년 "thấm thoắt đã ba mươi năm".
Từ liên quan