무작정 + verb (무작정 떠나다, 무작정 기다리다)
không kế hoạch, mù quáng, liều
Ví dụ
계획도 없이 무작정 서울로 올라왔어요.
Tôi đã liều lên Seoul mà chẳng có kế hoạch gì.
Thành phần từ
무 không+작 cân nhắc+정 định
Nghĩa đen là "không cân nhắc và quyết định". Hán Việt: vô chước định ("châm chước").
Từ liên quan