Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

문전성시

munjeonseongsi

문전성시가 · 문전성시를

khách khứa tấp nập, đông như trẩy hội

Ví dụ

그 식당은 방송에 나온 뒤로 문전성시를 이루고 있어요.

Từ khi lên truyền hình, quán ăn đó lúc nào cũng đông nghịt khách.

Thành phần từ

문 cổng전 trước성 thành시 chợ

Nghĩa đen là "trước cổng thành cái chợ" — khách đến quá đông. Hán Việt: môn tiền thành thị.

Bạn nên biết

Kết hợp từ hay gặp: 문전성시를 이루다 "khách đến nườm nượp".