무음이 · 무음을 · 무음으로 하다
chế độ im lặng, tắt tiếng (điện thoại, thông báo); không có tiếng
Ví dụ
회의 중이라서 휴대폰을 무음으로 해 놨어요.
Mình đang họp nên đã để điện thoại ở chế độ im lặng.
Thành phần từ
무 không+음 âm thanh
Nghĩa đen là "không có tiếng". Hán Việt: vô âm.
Bạn nên biết
Điện thoại có thể để 소리 "chuông", 진동 "rung" hoặc 무음 "im lặng". Tắt tiếng nhóm chat ồn ào: 알림을 끄다 hoặc 채팅방을 무음으로 하다.
Từ liên quan