무구해요 · 무구했어요 · 무구한 (+noun)
trong sáng, ngây thơ, không vướng bụi trần
Ví dụ
아이들의 무구한 눈빛을 보면 마음이 맑아져요.
Nhìn ánh mắt ngây thơ của trẻ con là lòng mình trong trẻo hẳn lại.
Thành phần từ
무 không+구 vết bẩn
Nghĩa đen là "không có vết bẩn" (Hán Việt: vô cấu).