Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

모작

mojak

모작이 · 모작을

bản chép, bản mô phỏng (tác phẩm nghệ thuật)

Ví dụ

미술을 공부하는 학생들은 명화의 모작을 그리며 연습해요.

Sinh viên mỹ thuật luyện tập bằng cách vẽ lại các danh họa.

Thành phần từ

모 mô phỏng작 tác phẩm

Nghĩa đen là "tác phẩm mô phỏng". Hán Việt: mô tác.

Bạn nên biết

모작 là bản chép công khai để học tập; 위작 là tranh giả nhằm lừa đảo.