감정가가 · 감정가를
chuyên gia giám định, người sành
Ví dụ
감정가는 그 그림의 가치를 10억 원으로 평가했어요.
Chuyên gia giám định đã định giá bức tranh đó là một tỷ won.
Thành phần từ
감 soi xét+정 định+가 chuyên gia
-가 = "gia", chuyên gia hoặc người làm nghề: 감정가, 작가, 화가. Hán Việt: giám định gia.
Bạn nên biết
감정가 còn có nghĩa "giá thẩm định" (鑑定價), phát âm là [감정까], như 감정가 1억 원.