Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

감정가

gamjeongga

감정가가 · 감정가를

chuyên gia giám định, người sành

Ví dụ

감정가는 그 그림의 가치를 10억 원으로 평가했어요.

Chuyên gia giám định đã định giá bức tranh đó là một tỷ won.

Thành phần từ

감 soi xét정 định가 chuyên gia

-가 = "gia", chuyên gia hoặc người làm nghề: 감정가, 작가, 화가. Hán Việt: giám định gia.

Bạn nên biết

감정가 còn có nghĩa "giá thẩm định" (鑑定價), phát âm là [감정까], như 감정가 1억 원.