회고전이 · 회고전을
triển lãm hồi cố, triển lãm hồi tưởng
Ví dụ
국립현대미술관에서 그 화가의 회고전이 열리고 있어요.
Triển lãm hồi cố của họa sĩ đó đang được tổ chức tại Bảo tàng Nghệ thuật Hiện đại và Đương đại Quốc gia.
Thành phần từ
회 quay lại+고 nhìn+전 triển lãm
Nghĩa đen là "triển lãm nhìn lại". Hán Việt: hồi cố triển.