Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

회고전

hoegojeon

회고전이 · 회고전을

triển lãm hồi cố, triển lãm hồi tưởng

Ví dụ

국립현대미술관에서 그 화가의 회고전이 열리고 있어요.

Triển lãm hồi cố của họa sĩ đó đang được tổ chức tại Bảo tàng Nghệ thuật Hiện đại và Đương đại Quốc gia.

Thành phần từ

회 quay lại고 nhìn전 triển lãm

Nghĩa đen là "triển lãm nhìn lại". Hán Việt: hồi cố triển.