메신저가 · 메신저를
ứng dụng nhắn tin, messenger
Ví dụ
회의 자료는 메신저로 보내 드릴게요.
Tôi sẽ gửi tài liệu họp cho anh/chị qua tin nhắn.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “messenger”.
Bạn nên biết
Ở công sở, 메신저 thường là công cụ chat nội bộ của công ty, dùng để hỏi nhanh thay cho email.
Từ liên quan