만만해요 · 만만했어요 · 만만한 (+noun)
dễ dàng, dễ đối phó; dễ bắt nạt
Ví dụ
이 시험은 생각보다 만만하지 않아요.
Bài thi này không dễ như mình nghĩ.
Thành phần từ
Lưu ý đồng âm: 자신감이 만만하다 "đầy tự tin" là một từ khác.
Bạn nên biết
Rất hay dùng ở thể phủ định: 만만치 않다 / 만만하지 않다 nghĩa là "không dễ, không thể xem thường".
Từ liên quan