뜸이 · 뜸을
cứu ngải (đốt ngải cứu trên huyệt)
Ví dụ
어제 한의원에 가서 배에 뜸을 떴어요.
Hôm qua mình đến phòng khám Đông y và được cứu ngải ở bụng.
Bạn nên biết
Động từ là 뜸을 뜨다; còn 뜸을 들이다 nghĩa là "ủ cho cơm chín" hoặc "chần chừ trước khi nói".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
뜸이 · 뜸을
cứu ngải (đốt ngải cứu trên huyệt)
Ví dụ
어제 한의원에 가서 배에 뜸을 떴어요.
Hôm qua mình đến phòng khám Đông y và được cứu ngải ở bụng.
Bạn nên biết
Động từ là 뜸을 뜨다; còn 뜸을 들이다 nghĩa là "ủ cho cơm chín" hoặc "chần chừ trước khi nói".
Từ liên quan