역시나 · 역시 (more neutral)
quả nhiên, đúng như dự đoán
Ví dụ
역시나 오늘도 지하철이 사람으로 꽉 찼어요.
Quả nhiên hôm nay tàu điện ngầm lại chật cứng người.
Thành phần từ
역 cũng+시 là
역시 "cũng, quả nhiên" + -나 nhấn mạnh; nhấn mạnh việc xảy ra đúng như đoán. Hán Việt: diệc thị.