되찾아요 · 되찾았어요 · 되찾을 거예요 · 되찾으세요
tìm lại, lấy lại, giành lại
Ví dụ
잃어버린 지갑을 경찰서에서 되찾았어요.
Mình đã tìm lại được chiếc ví bị mất ở đồn cảnh sát.
Thành phần từ
되- "lại" + 찾다 "tìm": tìm lại thứ mình từng có.
Bạn nên biết
Thường đi với danh từ trừu tượng: 건강을 되찾다, 웃음을 되찾다, 자신감을 되찾다 (lấy lại sức khỏe, nụ cười, sự tự tin).
Từ liên quan