맞이해요 · 맞이했어요 · 맞이할 거예요 · 맞이하세요
đón, đón tiếp; đón (dịp, sự kiện)
Ví dụ
새해를 맞이해서 가족들과 여행을 갔어요.
Nhân dịp đón năm mới, mình đã đi du lịch cùng gia đình.
Thành phần từ
Từ 맞다 "đón" — như trong 맞은편 "phía đối diện".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
맞이해요 · 맞이했어요 · 맞이할 거예요 · 맞이하세요
đón, đón tiếp; đón (dịp, sự kiện)
Ví dụ
새해를 맞이해서 가족들과 여행을 갔어요.
Nhân dịp đón năm mới, mình đã đi du lịch cùng gia đình.
Thành phần từ
Từ 맞다 "đón" — như trong 맞은편 "phía đối diện".
Từ liên quan