N에 도움이 돼요 · 도움이 됐어요 · 도움이 될 거예요
có ích, giúp ích, hữu ích
Ví dụ
이 책이 한국어 공부에 도움이 많이 됐어요.
Cuốn sách này giúp ích rất nhiều cho việc học tiếng Hàn của mình.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "trở thành sự giúp đỡ".
Bạn nên biết
Thứ có ích làm chủ ngữ, còn lĩnh vực đi với 에: 운동이 건강에 도움이 돼요.
Từ liên quan