가난해요 · 가난했어요 · 가난한 (+noun)
nghèo
Ví dụ
그는 어렸을 때 아주 가난했어요.
Hồi nhỏ anh ấy rất nghèo.
Thành phần từ
Từ chữ cổ 간난 "gian nan"; theo thời gian âm đọc mềm đi thành 가난. (간난 là chữ Hán 艱難 — Hán Việt: gian nan.)
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
가난해요 · 가난했어요 · 가난한 (+noun)
nghèo
Ví dụ
그는 어렸을 때 아주 가난했어요.
Hồi nhỏ anh ấy rất nghèo.
Thành phần từ
Từ chữ cổ 간난 "gian nan"; theo thời gian âm đọc mềm đi thành 가난. (간난 là chữ Hán 艱難 — Hán Việt: gian nan.)
Từ liên quan