덜렁대요 · 덜렁댔어요 · 덜렁댈 거예요 · 덜렁대지 마세요
hậu đậu, đãng trí, cẩu thả
Ví dụ
저는 덜렁대서 물건을 자주 잃어버려요.
Tôi hậu đậu nên hay làm mất đồ.
Thành phần từ
Từ tượng hình 덜렁 "lơ đễnh" + -대다 "cứ làm"; người hậu đậu gọi là 덜렁이.
Bạn nên biết
Miêu tả thói quen hơn là một hành động riêng lẻ; 덜렁거리다 cùng nghĩa.
Từ liên quan