답장해요 · 답장했어요 · 답장할 거예요 · 답장하세요
trả lời, hồi âm (tin nhắn, thư)
Ví dụ
친구 문자에 아직 답장하지 못했어요.
Mình vẫn chưa trả lời tin nhắn của bạn.
Thành phần từ
답 đáp+장 thư
Nghĩa đen là "thư đáp lại". Hán Việt: đáp trạng (chữ "đáp" như trong "hồi đáp").
Bạn nên biết
Dùng 에 cho thứ mình trả lời: 메시지에 답장하다; phát âm là [답짱하다].
Từ liên quan