Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

학창 시절

hakchang sijeol

학창 시절이 · 학창 시절을

thời đi học, thời học sinh

Ví dụ

학창 시절에 가장 친했던 친구를 오랜만에 만났어요.

Lâu lắm rồi mình mới gặp lại người bạn thân nhất thời đi học.

Thành phần từ

학 học창 cửa sổ시 thời절 tiết, mùa

Nghĩa đen là "thời bên cửa sổ học đường" — những năm học bên khung cửa lớp học. Hán Việt: học song thời tiết (chữ "song" là cửa sổ).

Bạn nên biết

Chỉ chung tất cả những năm đi học, thường được nhắc đến với sự hoài niệm.