시절이 · 시절을
thời, thời kỳ, quãng thời gian (trong đời)
Ví dụ
대학 시절에 친구들과 여행을 많이 했어요.
Thời đại học mình đã đi du lịch nhiều với bạn bè.
Thành phần từ
시 thời+절 tiết, mùa
Nghĩa đen là "thời và tiết (mùa)". Hán Việt: thời tiết (khác tiếng Việt: "thời tiết" là weather; ở đây là "thời kỳ").
Bạn nên biết
Thường chỉ một quãng thời gian đã qua, kèm chút hoài niệm: 그 시절 (thời ấy).
Từ liên quan