궁벽해요 · 궁벽했어요 · 궁벽한 (+noun)
hẻo lánh, xa xôi, heo hút
Ví dụ
그는 궁벽한 산골 마을에서 태어나 자랐어요.
Anh ấy sinh ra và lớn lên ở một bản làng hẻo lánh trong núi.
Thành phần từ
궁 tận cùng+벽 hẻo lánh
Nghĩa đen là “tận cùng và nằm lệch một bên”. Hán Việt: cùng tích (chữ 僻 trong “hẻo lánh” = “tịch”/“tích”).
Từ liên quan